
Bảng giá phế liệu tại Phế Liệu Hùng Vũ tổng hợp mức giá tham khảo cho sắt thép, đồng, nhôm, inox và một số nhóm vật liệu khác theo đơn vị VNĐ/kg. Giá thực tế không cố định cho mọi lô hàng mà phụ thuộc vào chủng loại, độ sạch, tỷ lệ tạp chất, khối lượng, địa điểm thu gom, yêu cầu tháo dỡ và thời điểm khảo sát.
Cập nhật giá lúc:06/2026 Khách hàng nên gửi ảnh, loại hàng, khối lượng ước tính và địa điểm cần thu gom để được tư vấn mức giá phù hợp trước khi giao dịch.
Gọi để chốt giá theo ảnh và khối lượng
Hotline: 0982 31 5678 – 0976 994 836
Chuẩn bị ảnh, loại vật liệu, khối lượng ước tính và địa điểm thu gom để được tư vấn nhanh.
Dưới đây là khoảng giá tham khảo theo từng nhóm phế liệu tại thời điểm kiểm tra. Giá chốt cho mỗi lô hàng được xác định dựa trên loại vật liệu, chất lượng, tỷ lệ tạp chất, khối lượng, địa điểm thu gom và yêu cầu tháo dỡ, vận chuyển. Khách hàng nên gửi ảnh và khối lượng ước tính để được kiểm tra trước khi giao dịch.
GIỚI THIỆU LIỀN TAY - NHẬN NGAY HOA HỒNG KHỦNG! Phế Liệu Hùng Vũ thu mua phế liệu tận nơi, chiết khấu cực tốt cho người giới thiệu. Chỉ cần một cuộc gọi, nhận ngay ưu đãi hấp dẫn. Hotline : 0982 31 5678 (Mr.Hùng).
| Stt | Số lượng hàng thanh lý | Chiết khấu hoa hồng |
|---|---|---|
| 1 | Dưới 1 tấn | 5.000.000 |
| 2 | Trên 1 tấn (từ 1 tấn đến 3 tấn) | 10.000.000 |
| 3 | Trên 3 tấn (từ 3 tấn đến 8 tấn) | 15.000.000 |
| 4 | Trên 8 tấn (từ 8 tấn đến 10 tấn) | 20.000.000 |
| 5 | Trên 15 tấn (từ 15 tấn đến 20 tấn) | 30.000.000 |
| 6 | Trên 25 tấn (từ 25 tấn trở lên) | 50.000.000 |
| 7 | Trên 100 tấn | Thương Lượng |
Phế Liệu Hùng Vũ cập nhật bảng giá thu mua đồng phế liệu mới nhất hôm nay :
| LOẠI ĐỒNG PHẾ LIỆU | ĐƠN GIÁ | ĐƠN VỊ TÍNH |
|---|---|---|
| Đồng cáp phế liệu | 230.000 – 480.000 | VNĐ/kg |
| Đồng đỏ phế liệu | 310.000 – 350.000 | VNĐ/kg |
| Đồng vàng phế liệu | 150.000 – 220.000 | VNĐ/kg |
| Mạt đồng vàng phế liệu | 80.000 – 220.000 | VNĐ/kg |
| Mạt đồng đỏ phế liệu | 200.000 – 240.000 | VNĐ/kg |
Có lô hàng cần bán ngay? Hotline: 0982 31 5678 – 0976 994 836.
Gửi ảnh và khối lượng ước tính để Hùng Vũ kiểm tra chủng loại trước khi chốt giá.
Phế Liệu Hùng Vũ cập nhật bảng giá thu mua sắt phế liệu mới nhất hôm nay :
| LOẠI SẮT PHẾ LIỆU | ĐƠN GIÁ | ĐƠN VỊ TÍNH |
|---|---|---|
| Sắt đặc phế liệu | 12.000 – 16.000 | VNĐ/kg |
| Sắt gỉ sét | 10.000 – 12.000 | VNĐ/kg |
| Giá Sắt vụn, Máy móc các loại | 11.000 – 18.000 | VNĐ/kg |
| Ba zờ sắt | 6.000 – 8.000 | VNĐ/kg |
| Sắt công trình | 10.000 – 14.000 | VNĐ/kg |
Phế Liệu Hùng Vũ cập nhật bảng giá thu mua nhôm phế liệu mới nhất hôm nay :
| LOẠI NHÔM | CHI TIẾT | ĐƠN GIÁ | ĐƠN VỊ TÍNH |
|---|---|---|---|
| NHÔM LOẠI 1 | Nhôm đà phế liệu (loại nhôm đặc nguyên chất) |
65.500 – 75.500 | VNĐ/kg |
| NHÔM LOẠI 2 | Hợp kim nhôm cứng, nhôm nhà máy |
45.500 – 67.500 | VNĐ/kg |
|
NHÔM LOẠI 3
|
Mạt nhôm, Nhôm Ba zớ | 42.000 – 65.500 | VNĐ/kg |
| Giá Bột nhôm | 32.500 – 68.000 | VNĐ/kg |
Phế Liệu Hùng Vũ cập nhật bảng giá thu mua inox phế liệu mới nhất hôm nay :
| LOẠI PHẾ LIỆU | ĐƠN GIÁ | ĐƠN VỊ TÍNH |
|---|---|---|
| Inox phế liệu 201 | 12.000 – 47.000 | VNĐ/kg |
| Inox phế liệu 304, 316 | 35.000 – 75.000 | VNĐ/kg |
| Inox phế liệu 10, 420, 430 | 17.000 – 57.000 | VNĐ/kg |
| Inox phế liệu 630 | 32.000 – 52.000 | VNĐ/kg |
| Ba zớ inox | 15.000 – 39.000 | VNĐ/kg |
| LOẠI NHỰA | ĐƠN GIÁ | ĐƠN VỊ TÍNH |
|---|---|---|
| Nhựa ABS phế liệu | 22.000 – 34.000 | VNĐ/kg |
| Nhựa PP phế liệu | 15.000 – 38.000 | VNĐ/kg |
| Nhựa PPC phế liệu | 8.000 – 18.000 | VNĐ/kg |
| Nhựa PE phế liệu | 10.000 – 22.000 | VNĐ/kg |
| LOẠI | ĐƠN GIÁ | ĐƠN VỊ TÍNH |
|---|---|---|
| Niken phế liệu | 500.000 – 850.000 | VNĐ/kg |
| Thiếc phế liệu | 400.000 – 650.000 | VNĐ/kg |
| Chì phế liệu | 40.000 – 70.000 | VNĐ/kg |
| Gang phế liệu | 11.000 – 19.000 | VNĐ/kg |
| Form giày phế liệu | 15.000 – 25.000 | VNĐ/kg |
| Bình ắc quy phế liệu | 22.000 – 40.000 | VNĐ/kg |
| Giấy phế liệu | 3.000 – 8.000 | VNĐ/kg |
| Vải tồn kho | 35.000 – 70.000 | VNĐ/kg |
Bảng giá giúp người bán ước tính giá trị ban đầu của lô hàng, không thay thế việc kiểm tra vật liệu thực tế. Cùng một nhóm phế liệu có thể có mức giá khác nhau do tình trạng sạch hoặc lẫn tạp chất, dạng hàng nguyên khối hay vụn, đã tháo rời hay còn gắn với linh kiện khác. Vì vậy, khách hàng không cần tự xác định tuyệt đối chính xác loại hàng trước khi liên hệ; ảnh hoặc video thực tế sẽ giúp việc tư vấn rõ ràng hơn.
Giá sắt phế liệu thường được phân loại theo sắt đặc, sắt công trình, sắt gỉ sét, sắt vụn, máy móc hoặc ba zờ sắt. Độ dày, tình trạng oxy hóa, mức độ lẫn nhựa, gỗ hoặc bê tông và khối lượng hàng đều có thể ảnh hưởng đến báo giá. Khách hàng có lô sắt thép cần thanh lý nên gửi ảnh tổng thể và ảnh cận cảnh để hỗ trợ phân loại.
Đồng đỏ, đồng vàng, đồng cáp, dây điện và mạt đồng có giá trị khác nhau. Với dây cáp hoặc dây điện, tỷ lệ lõi đồng, lớp vỏ bọc và tình trạng đã tách hay chưa tách là các yếu tố cần đối chiếu. Xem thêm dịch vụ thu mua phế liệu đồng để biết cách gửi thông tin và nhận tư vấn theo từng loại đồng.
Nhôm đà, nhôm hợp kim, nhôm nhà máy, mạt nhôm và ba zớ nhôm có quy cách khác nhau. Khi tham khảo giá nhôm phế liệu, cần lưu ý tình trạng lẫn sắt, nhựa, cao su, kính hoặc phụ kiện gắn kèm. Với nhôm cửa, khung hoặc hàng từ công trình, ảnh chụp cả lô hàng sẽ giúp xác định nhóm vật liệu phù hợp hơn. Xem thêm thu mua phế liệu nhôm.
Inox 201, inox 304, inox 316, inox 430, ba zớ và phoi tiện có mức giá khác nhau do mác inox, độ sạch và tình trạng thực tế. Nam châm chỉ là dấu hiệu hỗ trợ nhận biết ban đầu, không thay thế việc kiểm tra mác inox. Với bồn, chậu, tấm, ống, phoi hoặc ba zớ inox, khách hàng nên gửi ảnh và mác vật liệu nếu còn. Xem thêm thu mua phế liệu inox.
Không. Bảng giá là mức tham khảo tại thời điểm cập nhật. Giá chốt phụ thuộc vào loại hàng, độ sạch, khối lượng, địa điểm và điều kiện thu gom thực tế.
Khách hàng nên gửi ảnh tổng thể, ảnh cận cảnh, loại hàng dự kiến, khối lượng ước tính và địa điểm cần thu gom. Với inox, gửi thêm ảnh mác hoặc tem vật liệu nếu có.
Giá có thể thay đổi theo chủng loại, chất lượng hàng, nguồn cung, nhu cầu thị trường và thời điểm khảo sát. Các loại có độ sạch, thành phần kim loại và quy cách khác nhau sẽ không áp dụng chung một đơn giá.
Khách hàng tại Hà Nội có thể xem dịch vụ thu mua phế liệu tại Hà Nội để biết cách chuẩn bị thông tin khảo sát và liên hệ báo giá.
Nếu cần thanh lý sắt thép, đồng, nhôm, inox hoặc vật liệu khác, hãy gửi ảnh lô hàng, loại hàng, khối lượng ước tính và địa điểm thu gom. Phế Liệu Hùng Vũ sẽ tư vấn giá tham khảo trước khi khảo sát. Hotline: 0976 994 836 – 0982 315 678.
Giá thu mua phế liệu có sự biến động liên tục và phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:
Phế Liệu Hùng Vũ là công ty thu mua phế liệu khu vực Toàn Quốc. Chúng tôi thu mua phế liệu đồng, nhôm, sắt, thép, inox, linh kiện điện tử, thu mua vải tồn kho, xác nhà xưởng, công ty,..
Chúng tôi tự hào mang đến những lý do thuyết phục để bạn chọn lựa:
Nếu bạn đang có đồng, nhôm, sắt thép, inox, nhựa, niken, thiếc, linh kiện, máy móc hoặc các loại phế liệu khác cần thanh lý, hãy gửi ảnh và thông tin lô hàng trước khi quyết định bán.
Bảng giá phế liệu là mốc tham khảo ban đầu; ảnh, chủng loại, khối lượng và địa điểm mới là cơ sở để chốt giá sát với lô hàng thực tế.
|
|
|
|
|
|
|
|
|