
Cao Bằng là tỉnh biên giới phía Bắc, nơi phế liệu thường phát sinh từ công trình hạ tầng dọc tuyến biên giới, xưởng gia công và hộ kinh doanh ở thành phố và các huyện.
Phế liệu ở vùng biên thường có khối lượng lớn theo từng đợt thi công, nên khảo sát lô hàng trước khi thu gom giúp hai bên thống nhất giá và thời gian.
Anh chị ở Hòa An, Thạch An hay Trùng Khánh có thể gửi ảnh hoặc danh sách hàng để công ty báo giá trước khi bố trí xe.
Hộ kinh doanh, nhà xưởng và công trình tại thành phố Cao Bằng có thể gọi hotline 0976 994 836 để đặt lịch khảo sát.
Với lô hàng ở khu vực xa, công ty thống nhất khối lượng và lịch thu gom để chi phí vận chuyển hợp lý.

Hùng Vũ thu mua phế liệu tại Cao Bằng cho doanh nghiệp, công trình và hộ kinh doanh, cân và phân loại trước mặt khách.
Giá được báo theo thời giá thị trường tại thời điểm khảo sát, theo từng loại hàng và tình trạng thực tế.
Với khách ở xa trung tâm, công ty hẹn lịch khảo sát và thu gom theo khả năng của hai bên.

Với khách có nhu cầu thu mua phế liệu tại Cao Bằng, công ty nhận các loại phế liệu đã liệt kê dưới đây, báo giá theo từng loại và tình trạng hàng.
Dịch vụ thu gom tận nơi tại Cao Bằng áp dụng cho thành phố Cao Bằng và các huyện Hòa An, Thạch An, Trùng Khánh, Hạ Lang, Quảng Hòa, Nguyên Bình, Bảo Lâm, Bảo Lạc, Hà Quảng, Thông Nông. Khu vực cụ thể được xác nhận khi khảo sát.

Khi khách ở Cao Bằng gửi thông tin về loại hàng, khối lượng và địa điểm, công ty sắp lịch khảo sát phù hợp với khu vực thành phố hoặc huyện.
Với các lô ở vùng biên, công ty thống nhất trước tuyến đường và thời gian đi lại để việc thu gom không bị kéo dài.
Tại hiện trường, nhân viên kiểm tra từng loại hàng cùng khách, thống nhất khối lượng và giá trước khi bốc xếp.
Giá được báo theo thời giá tại thời điểm khảo sát, theo loại hàng và tình trạng thực tế. Chi phí phát sinh, nếu có, được báo trước.
Thời gian thu gom được thống nhất theo lịch của hai bên, ưu tiên các lô đã đủ khối lượng.
Thanh toán sau khi cân xong và khách xác nhận khối lượng, theo hình thức đã thỏa thuận.
Với công trình thanh lý, công ty có thể thống nhất việc dọn dẹp khu vực lấy hàng trước khi khảo sát.
Sau mỗi đợt, công ty giữ liên hệ để khách biết lịch thu gom tiếp theo khi có phát sinh hàng.

Bảng giá dưới đây là mức tham khảo tại thời điểm cập nhật, áp dụng cho khách có nhu cầu tại Cao Bằng. Giá chốt cho từng lô phụ thuộc vào loại, tình trạng và khối lượng hàng.
Tuy nhiên, đặc thù về giá của mọi sản phẩm là chúng cũng đều sẽ có sự thay đổi tuỳ vào từng thời điểm. Tương tự, các loại phế liệu cũng thế, giá thu mua của chúng cũng có thể thay đổi tuỳ vào thị trường, số lượng, chất lượng và cả đối tác mà bạn chọn nữa,… Chính vì vậy, những con số sau thì không hoàn toàn chính xác mà chỉ mang tính chất tham khảo.
Nếu cần báo giá riêng cho lô hàng tại Cao Bằng, anh chị gọi hotline 0976 994 836 hoặc 0982 31 5678 để được tư vấn.
| Phế liệu | Phân loại | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Phế liệu đồng | Đồng cáp | 105.000 – 215.000 |
| Đồng đỏ | 105.000 – 187.000 | |
| Đồng vàng | 65.000 – 155.000 | |
| Mạt đồng vàng | 55.000 – 115.000 | |
| Đồng cháy | 100.000 – 155.000 | |
| Phế liệu sắt | Sắt đặc | 11.000 – 19.000 |
| Sắt vụn | 6.500 – 15.000 | |
| Sắt gỉ sét | 6.000 – 15.000 | |
| Bazo sắt | 6.000 – 10.000 | |
| Bã sắt | 5.500 | |
| Sắt công trình | 9,500 | |
| Dây sắt thép | 9.500 | |
| Phế liệu chì | Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây | 365.500 – 515.000 |
| Chì bình, chì lưới, chì XQuang | 30.000 – 60.000 | |
| Phế liệu bao bì | Bao Jumbo | 75.000 (bao) |
| Bao nhựa | 95.000 – 165.500 (bao) | |
| Phế liệu nhựa | ABS | 25.000 – 45.000 |
| PP | 15.000 – 25.500 | |
| PVC | 8.500 – 25.000 | |
| HI | 15.500 – 30.500 | |
| Ống nhựa | 15.000 | |
| Phế liệu giấy | Giấy carton | 5.500 – 15.000 |
| Giấy báo | 15.000 | |
| Giấy photo | 15.000 | |
| Phế liệu kẽm | Kẽm IN | 35.500 – 65.500 |
| Phế liệu inox | Loại 201 | 10.000 – 22.000 |
| Loại 304 | 22.000 – 46.500 | |
| Phế liệu nhôm | Nhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất) | 45.000 – 65.500 |
| Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) | 40.000 – 55.000 | |
| Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) | 22.000 – 35.500 | |
| Bột nhôm | 2.500 | |
| Nhôm dẻo | 30.000 – 39.500 | |
| Nhôm máy | 20.500 – 37.500 | |
| Phế liệu hợp kim | Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay | 380.000 – 610.000 |
| Thiếc | 180.000 – 680.000 | |
| Phế liệu nylon | Nilon sữa | 9.500 – 14.500 |
| Nilon dẻo | 15.500 – 25.500 | |
| Nilon xốp | 5.500 – 12.500 | |
| Phế liệu thùng phi | Sắt | 105.500 – 130.500 |
| Nhựa | 105.500 – 155.500 | |
| Phế liệu pallet | Nhựa | 95.500 – 195.500 |
| Phế liệu niken | Các loại | 150.500 – 315.000 |
| Phế liệu bo mạch điện tử | Máy móc các loại | 305.000 – 1.000.000 |
Khu vực lân cận: Thu mua phế liệu tại Hà Giang, Thu mua phế liệu tại Bắc Kạn.
Cần báo giá thu mua phế liệu? Gọi 0976 994 836 – 0982 31 5678 (gặp Mr Hùng) hoặc nhắn Zalo 0976 994 836. Địa chỉ: 168 Tiên Du, Bắc Ninh. Email: phelieuhungvu@gmail.com.
Hùng Vũ thu mua đồng nhôm phế liệu gồm đồng đỏ, đồng vàng, dây cáp, nhôm định hình và nhôm máy. Chúng tôi khảo sát tận nơi, cân rõ ràng và báo giá theo lô hàng.
Hùng Vũ thu mua phế liệu tại Hà Nam: sắt thép, đồng, nhôm, inox, máy móc cũ. Khảo sát tận nơi, cân rõ ràng, báo giá theo lô, thanh toán nhanh.
Hùng Vũ thu mua phế liệu tại Hà Tĩnh: sắt thép, đồng, nhôm, inox, máy móc cũ. Khảo sát tận nơi, cân rõ ràng, báo giá theo lô, thanh toán nhanh.
Cần bán phế liệu tại Hải Dương? Hùng Vũ khảo sát, báo giá và thu gom tận nơi cho nhà xưởng, công trình, cửa hàng. Gửi ảnh, khối lượng để được tư vấn.
Hùng Vũ thu mua phế liệu tại Hải Phòng: sắt thép, đồng, nhôm, inox, máy móc cũ. Khảo sát tận nơi, cân rõ ràng, báo giá theo lô, thanh toán nhanh.
Hùng Vũ thu mua đồng, nhôm, sắt thép, inox, hàng thanh lý tại Hậu Giang. Gửi ảnh lô hàng, khối lượng, địa điểm để nhận báo giá, lịch thu gom tận nơi.
|
|
|
|
|
|
|
|
|